Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

22/10/2025

Âm lịch: 2 tháng 9 năm Ất Tị

Lịch điểm ngày tốt xấu — tháng 10/2025

Điểm ngày từ 0–100 và số sao gợi ý mức thuận lợi; hiển thị ngày lễ Việt Nam khi trùng. Chọn một ngày để xem giờ hoàng đạo và chi tiết. Tháng dương lịch 10/2025; điểm ngày và ngày lễ hiển thị theo thuật toán phương Đông, vị trí mặc định Hà Nội (21.0285, 105.8333). Mỗi ô có ngày dương, điểm, âm lịch và tên lễ (nếu có).

T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
10/08
11/08
12/08
13/08
14/08
Tết Trung Thu 15/08
Lễ hội Côn Sơn - Kiếp Bạc 16/08
17/08
18/08
Lý Thái Tổ dời đô 19/08
20/08
Columbus tìm ra châu Mỹ 21/08
Doanh Nhân VN 22/08
23/08
24/08
25/08
26/08
27/08
28/08
Phụ Nữ Việt Nam 29/08
Mùng 1 01/09
02/09
03/09
04/09
05/09
06/09
07/09
08/09
Tết Trùng Cửu 09/09
10/09
11/09

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 10 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
2/9
NămẤt Tị
ThángBính Tuất
NgàyGiáp

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Không Hợp Ngày

Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Sửu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Tân Sửu
Nhâm Thân
Kỷ Mão
Canh Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Kỷ Mùi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Cơ, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Khai trương / Mở cửa hàng

75%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

75%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

75%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

75%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

70%
Cát Thần:Sao Cơ, Thiên Ân, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Xuất hành đi xa

70%
Cát Thần:Trực Mãn, Thiên Ân, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Ôn
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Cơ (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Cơ

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Cơ (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

35%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn

Nhậm chức / Nhận việc

55%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Lao (Kỵ)

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Mãn, Sao Cơ
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Lao (Kỵ)

Phân tích ngày 22/10/2025

Âm lịch: Ngày 2 tháng 9 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Giáp , tháng Bính Tuất, năm Ất Tị

Tiết: Hàn LộTrực: MãnSao: Chính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:41 - 00:4121/10 22/10
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Sửu

00:41 - 02:41
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Dần

02:41 - 04:41
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mão

04:41 - 06:41
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thìn

06:41 - 08:41
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Tị

08:41 - 10:41
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Ngọ

10:41 - 12:41
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mùi

12:41 - 14:41
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:41 - 16:41
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Dậu

16:41 - 18:41
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Tuất

18:41 - 20:41
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Hợi

20:41 - 22:41
40.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.