Ngày giờ sóc chính xác năm 1848 - Thời điểm trăng non, trăng mới - tại Việt Nam (UTC+7)
Lưu ý: Năm1848 có 13 lần trăng mới
Tháng 1 âm lịch bắt đầu vào ngày 05/02/1848.
Thông tin Tháng 1 âm lịch
Tháng 1 âm lịch bắt đầu vào ngày05/02/1848
Đây là trăng mới lần thứ 2 trong năm 1848
| Giờ Sóc | Thời Gian | Tháng Âm Lịch | Tiết Khí |
|---|---|---|---|
| Giờ Sóc lần 1 | Giờ Sóc trước trung khí Đại Hàn | Đại Hàn20:35 - 20/01/1848 Lập Xuân15:02 - 04/02/1848 | |
| Giờ Sóc lần 2 | Tháng 1 âm lịch | Tháng1 | Vũ Thủy11:14 - 19/02/1848 Kinh Trập09:47 - 05/03/1848 |
| Giờ Sóc lần 3 | Tháng2 | Xuân Phân11:11 - 20/03/1848 | |
| Giờ Sóc lần 4 | Tháng3 | Thanh Minh15:40 - 04/04/1848 Cốc Vũ23:22 - 19/04/1848 | |
| Giờ Sóc lần 5 | Tháng4 | Lập Hạ10:04 - 05/05/1848 Tiểu Mãn23:33 - 20/05/1848 | |
| Giờ Sóc lần 6 | Tháng5 | Mang Chủng15:03 - 05/06/1848 Hạ Chí08:07 - 21/06/1848 | |
| Giờ Sóc lần 7 | Tháng6 | Tiểu Thử01:38 - 07/07/1848 Đại Thử19:02 - 22/07/1848 | |
| Giờ Sóc lần 8 | Tháng7 | Lập Thu11:09 - 07/08/1848 Xử Thử01:33 - 23/08/1848 | |
| Giờ Sóc lần 9 | Tháng8 | Bạch Lộ13:16 - 07/09/1848 Thu Phân22:13 - 22/09/1848 | |
| Giờ Sóc lần 10 | Tháng9 | Hàn Lộ03:51 - 08/10/1848 Sương Giáng06:28 - 23/10/1848 | |
| Giờ Sóc lần 11 | Tháng10 | Lập Đông06:00 - 07/11/1848 Tiểu Tuyết03:06 - 22/11/1848 | |
| Giờ Sóc lần 12 | Tháng11 | Đại Tuyết22:05 - 06/12/1848 Đông Chí15:53 - 21/12/1848 | |
| Giờ Sóc lần 13 | Tháng12 | - |
Ngày giờ sóc các năm gần đây
Xem ngày giờ sóc các năm xa hơn
Giờ Sóc, Tiết Khí và Cách Xác Định Tháng Giêng Âm Lịch Chuẩn Nhất
Bạn tò mò về cách âm lịch xác định tháng Giêng dựa trên giờ Sóc và tiết khí? Hãy cùng khám phá quy tắc chuẩn, vai trò của trăng mới, và cách nhận biết năm nhuận trong âm lịch qua bài viết này!
Nguyên tắc xác định tháng Giêng âm lịch
Trong lịch âm, tháng Giêng (tháng 1) là tháng chứa tiết Lập Xuân (thường rơi vào 3-5/2 dương lịch). Đây là tháng đầu tiên sau tháng có trung khí Đại Hàn (khoảng 20-21/1 dương lịch), bắt đầu từ giờ Sóc (thời điểm trăng mới).
Vai trò của giờ Sóc và tiết khí năm nhuận âm lịch: Điều chỉnh dựa trên tiết khí
Một năm âm lịch thường có 12 tháng (khoảng 354 ngày), ngắn hơn năm dương lịch (365.25 ngày). Để cân bằng, âm lịch thêm tháng nhuận với quy tắc:
- Nếu giữa hai tiết Đông Chí liên tiếp có 13 lần giờ Sóc (trăng mới), năm đó sẽ có 13 tháng, bao gồm một tháng nhuận.
- Tháng nhuận là tháng không chứa tiết khí nào trong 12 trung khí chính của năm.
Ví dụ thực tế: Giờ Sóc và âm lịch năm 2022
- Trăng mới ngày 03/01/2022 (01:33): Trước trung khí Đại Hàn (20/1/2022), thuộc tháng 12 âm lịch năm 2021.
- Trăng mới ngày 01/02/2022 (12:46): Sau Đại Hàn và trước tiết Lập Xuân (4/2/2022), là tháng Giêng năm 2022.
Tham khảo thêm
Khám phá thêm các công cụ hữu ích
Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học
Thời Gian Địa Lý
- • Đổi Giờ Âm Lịch Địa PhươngTính toán Âm lịch theo vị trí địa lý
- • Giờ Mặt Trời & Chính Ngọ Địa PhươngTính toán Giờ Mặt Trời Thật theo địa lý
- • Tiết Khí Toàn CầuXem lịch 24 tiết khí theo GPS toàn cầu
- • Điểm Sóc Chính XácTính toán ngày Điểm Sóc theo địa lý
- • Lịch Can Chi Chính XácChuyên dụng cho hoạt động phong thủy, tâm linh
Huyền Học & Phong Thủy
- • Gieo Quẻ Hỏi ViệcBói toán theo Kinh Dịch truyền thống
- • Gieo Quẻ Kinh DịchGieo quẻ bằng đồng xu truyền thống cổ xưa
- • Tử Vi & Bát Tự Lịch Địa PhươngTra cứu tử vi & bát tự theo giờ lịch địa phương
- • Lập Lá Số Tử Vi & Bát TựTra cứu vận mệnh theo tử vi Việt Nam và Bát Tự
- • Học Tử Vi Online Miễn PhíKhóa học tử vi trực tuyến miễn phí cho người mới
Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác