Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

22/12/2027

Âm lịch: 25 tháng 11 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 12 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
25/11
Quân Đội Nhân Dân
Ngày thành lập QĐND Việt Nam (1944) & Ngày hội Quốc phòng toàn dân.
NămĐinh Mùi
ThángNhâm
NgàyẤt Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Tân Tị
Quý Tị
Kỷ Tị
Canh Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Tân Hợi
Đinh Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Dần
Mậu Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Canh Thân
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Ất Mùi
Tân Sửu
Quý Mão
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

70%
Cát Thần:Sao Bích, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Nhậm chức / Nhận việc

70%
Cát Thần:Sao Bích, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Mẫu Thương, Sao Bích
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Bích, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Trực Bế

Động thổ / Khởi công

20%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Bích, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sinh Khí, Sao Bích
Hung Thần:Trực Bế, Địa Tặc, Chu Tước

Mua xe / Tài sản lớn

40%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sinh Khí, Sao Bích
Hung Thần:Trực Bế, Địa Tặc, Chu Tước

Ký hợp đồng / Giao dịch

40%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sinh Khí, Sao Bích
Hung Thần:Trực Bế, Địa Tặc, Chu Tước (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

40%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sinh Khí, Sao Bích
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ), Chu Tước

Phân tích ngày 22/12/2027

Âm lịch: Ngày 25 tháng 11 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Ất Hợi, tháng Nhâm , năm Đinh Mùi

Tiết: Đông ChíTrực: BếSao: BíchChính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:54 - 00:5421/12 22/12
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:54 - 02:54
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Dần

02:54 - 04:54
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mão

04:54 - 06:54
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thìn

06:54 - 08:54
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Tị

08:54 - 10:54
17.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Ngọ

10:54 - 12:54
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mùi

12:54 - 14:54
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thân

14:54 - 16:54
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:54 - 18:54
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Tuất

18:54 - 20:54
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Hợi

20:54 - 22:54
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.