Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

20/12/2027

Âm lịch: 23 tháng 11 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 12 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
23/11
NămĐinh Mùi
ThángNhâm
NgàyQuý Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Không Hợp Ngày

Kỷ Mão
Đinh Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Bính Dần
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Đinh Sửu
Quý Tị
Canh Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Dần
Tân Tị
Tân Sửu
Giáp Thìn
Mậu Thân
Đinh Tị
Kỷ Tị
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

55%
Cát Thần:Trực Thu, Minh Đường, Sao Nguy
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

55%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Nguy
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Sao Nguy (Kỵ)

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Sao Nguy

Nhập trạch (Vào nhà mới)

5%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thu
Hung Thần:Sao Nguy, Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa

Động thổ / Khởi công

5%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thu
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Trị bệnh / Phẫu thuật

10%
Cát Thần:Minh Đường
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Sao Nguy

Mua xe / Tài sản lớn

15%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Nguy
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Tiểu Hồng Sa, Trực Thu

Phân tích ngày 20/12/2027

Âm lịch: Ngày 23 tháng 11 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Quý Dậu, tháng Nhâm , năm Đinh Mùi

Tiết: Đại TuyếtTrực: ThuSao: NguyChính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:53 - 00:5319/12 20/12
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Sửu

00:53 - 02:53
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Dần

02:53 - 04:53
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mão

04:53 - 06:53
50.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thìn

06:53 - 08:53
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Tị

08:53 - 10:53
45.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:53 - 12:53
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mùi

12:53 - 14:53
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thân

14:53 - 16:53
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Dậu

16:53 - 18:53
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Tuất

18:53 - 20:53
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Hợi

20:53 - 22:53
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.