Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

11/12/2027

Âm lịch: 14 tháng 11 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 12 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
14/11
NămĐinh Mùi
ThángNhâm
NgàyGiáp

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đê

Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Xá
Trời ban ơn xá, giải trừ tội lỗi và tai ương, tốt cho cầu tự, giải oan.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Không Hợp Ngày

Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Sửu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Tân Sửu
Nhâm Thân
Kỷ Mão
Canh Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Kỷ Mùi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Ân, Kim Quỹ
Hung Thần:Nguyệt Yếm, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

Tố tụng / Giải oan

100%
Cát Thần:Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%
Cát Thần:Thiên Xá, Kim Quỹ, Thiên Ân
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Nhậm chức / Nhận việc

100%
Cát Thần:Thiên Xá, Kim Quỹ, Thiên Ân
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

95%
Cát Thần:Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

70%
Cát Thần:Thiên Xá, Nguyệt Không, Kim Quỹ
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Trực Kiến, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

25%
Cát Thần:Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Sao Đê (Kỵ), Nguyệt Yếm

Cưới hỏi / Đính hôn

45%
Cát Thần:Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

70%
Cát Thần:Thiên Xá, Nguyệt Không, Kim Quỹ
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Trực Kiến (Kỵ), Nguyệt Yếm

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

100%
Cát Thần:Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Nguyệt Yếm

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Ân, Kim Quỹ
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Nguyệt Kỵ

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Nguyệt Yếm

Phân tích ngày 11/12/2027

Âm lịch: Ngày 14 tháng 11 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Giáp , tháng Nhâm , năm Đinh Mùi

Tiết: Đại TuyếtTrực: KiếnSao: ĐêChính Ngọ: 11:49

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:49 - 00:4910/12 11/12
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Sửu

00:49 - 02:49
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Dần

02:49 - 04:49
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mão

04:49 - 06:49
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thìn

06:49 - 08:49
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Tị

08:49 - 10:49
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Ngọ

10:49 - 12:49
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mùi

12:49 - 14:49
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:49 - 16:49
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Dậu

16:49 - 18:49
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Tuất

18:49 - 20:49
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Hợi

20:49 - 22:49
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.