Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

08/12/2027

Âm lịch: 11 tháng 11 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 12 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
11/11
NămĐinh Mùi
ThángNhâm
NgàyTân Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

95 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Không Hợp Ngày

Đinh Mão
Quý Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Kỷ Sửu
Bính Thân
Ất Tị
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Tị
Bính Tuất
Mậu Tý
Đinh Dậu
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Thiên Lộc, Trực Thu, Sao Chẩn
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Động thổ / Khởi công

90%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn, Thiên Lộc
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

90%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn, Thiên Lộc
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

90%
Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Lộc, Minh Đường
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Nhậm chức / Nhận việc

90%
Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Lộc, Minh Đường
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Cưới hỏi / Đính hôn

85%
Cát Thần:Sao Chẩn, Minh Đường, Thiên Lộc
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Tố tụng / Giải oan

85%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn, Thiên Lộc
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Dần, Ngọ, Tý.

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn, Thiên Lộc
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Ngọ, Tý, Dần.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

55%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn, Thiên Lộc
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn, Thiên Lộc
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn, Thiên Lộc
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

65%
Cát Thần:Thiên Lộc, Minh Đường, Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Phân tích ngày 08/12/2027

Âm lịch: Ngày 11 tháng 11 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Tân Dậu, tháng Nhâm , năm Đinh Mùi

Tiết: Đại TuyếtTrực: ThuSao: ChẩnChính Ngọ: 11:48

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:48 - 00:4807/12 08/12
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Sửu

00:48 - 02:48
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Dần

02:48 - 04:48
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mão

04:48 - 06:48
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:48 - 08:48
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Tị

08:48 - 10:48
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Ngọ

10:48 - 12:48
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mùi

12:48 - 14:48
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thân

14:48 - 16:48
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Dậu

16:48 - 18:48
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:48 - 20:48
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Hợi

20:48 - 22:48
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.