Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

29/07/2027

Âm lịch: 26 tháng 6 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
26/6
NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyKỷ Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Ất Mão
Tân Mão
Quý Mão
Đinh Mão
Kỷ Mão
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thìn
Canh Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Tị
Giáp Ngọ
Bính Thìn
Mậu Thìn
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Quý Tị
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Quý Sửu
Giáp Dần
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Mua xe / Tài sản lớn

85%
Cát Thần:Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Ôn, Câu Trận, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tý, Mùi, Dần.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

85%
Cát Thần:Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Ôn, Câu Trận, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Đẩu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Xuất hành đi xa

80%
Cát Thần:Trực Mãn, Sao Đẩu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

80%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Đẩu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Nhậm chức / Nhận việc

80%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Đẩu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Cưới hỏi / Đính hôn

75%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Ôn, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Đẩu, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Thổ Cấm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

45%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn, Thổ Cấm

Ký hợp đồng / Giao dịch

85%
Cát Thần:Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Ôn, Câu Trận (Kỵ), Thổ Cấm

Khai trương / Mở cửa hàng

85%
Cát Thần:Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Ôn, Câu Trận (Kỵ), Thổ Cấm

Phân tích ngày 29/07/2027

Âm lịch: Ngày 26 tháng 6 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết: Đại ThửTrực: MãnSao: ĐẩuChính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:03 - 01:0328/07 29/07
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Sửu

01:03 - 03:03
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Dần

03:03 - 05:03
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mão

05:03 - 07:03
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thìn

07:03 - 09:03
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Tị

09:03 - 11:03
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Ngọ

11:03 - 13:03
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mùi

13:03 - 15:03
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thân

15:03 - 17:03
43.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:03 - 19:03
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Tuất

19:03 - 21:03
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Hợi

21:03 - 23:03
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.