Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

25/07/2027

Âm lịch: 22 tháng 6 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
22/6
NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyẤt Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Không Hợp Ngày

Tân Hợi
Quý Hợi
Kỷ Hợi
Ất Hợi
Canh Thìn
Tân Tị
Đinh Hợi
Canh Tuất
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Canh Dần
Đinh Dậu
Quý Sửu
Tân Dậu
Ất Sửu
Tân Mùi
Quý Dậu
Đinh Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Canh Thìn
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Tuất
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

80%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Phòng, Thiên Mã
Hung Thần:Tam Nương, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Nhậm chức / Nhận việc

80%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Phòng, Thiên Mã
Hung Thần:Tam Nương, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%
Cát Thần:Sao Phòng, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Tam Nương, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

70%
Cát Thần:Sao Phòng, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Tam Nương, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

70%
Cát Thần:Sao Phòng, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Tam Nương, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Sao Phòng, Trực Khai, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Nguyệt Yếm (Kỵ), Thiên Tặc

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Phòng, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Tam Nương (Kỵ), Thiên Tặc

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Phòng, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Tam Nương (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

5%
Cát Thần:Sao Phòng, Trực Khai, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Tam Nương, Nguyệt Yếm

Mua xe / Tài sản lớn

5%
Cát Thần:Sao Phòng, Trực Khai, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Tam Nương, Nguyệt Yếm

Ký hợp đồng / Giao dịch

5%
Cát Thần:Sao Phòng, Trực Khai, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Tam Nương, Nguyệt Yếm

Phân tích ngày 25/07/2027

Âm lịch: Ngày 22 tháng 6 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Ất Tị, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết: Đại ThửTrực: KhaiSao: PhòngChính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:03 - 01:0324/07 25/07
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:03 - 03:03
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Dần

03:03 - 05:03
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mão

05:03 - 07:03
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thìn

07:03 - 09:03
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Tị

09:03 - 11:03
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Ngọ

11:03 - 13:03
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mùi

13:03 - 15:03
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thân

15:03 - 17:03
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:03 - 19:03
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Tuất

19:03 - 21:03
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Hợi

21:03 - 23:03
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.