Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 5/2). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
5/2
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyCanh Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Không Hợp Ngày

Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Canh Thân
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Hợi
Giáp Tuất
Ất Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Hợi
Quý Hợi
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Bính Ngọ
Tân Hợi
Ất Mão
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Canh Ngọ
Bính Tuất
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Tuất
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

60%
Cát Thần:Sinh Khí, Nguyệt Không, Thanh Long
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

An táng / Mai táng

60%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Tố tụng / Giải oan

60%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Trực Bế
Giờ tốt:Mùi, Tị, Sửu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Nhậm chức / Nhận việc

60%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Sao Ngưu (Kỵ), Trực Bế

Cưới hỏi / Đính hôn

40%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Bế, Nguyệt Kỵ

Mua xe / Tài sản lớn

40%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Bế, Nguyệt Kỵ

Ký hợp đồng / Giao dịch

40%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Bế, Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

40%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Phân tích ngày 12/03/2027

Âm lịch: Ngày 5 tháng 2 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Canh Dần, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi

Tiết: Kinh TrậpTrực: BếSao: NgưuChính Ngọ: 12:06

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:06 - 01:0611/03 12/03
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Sửu

01:06 - 03:06
73.3%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Dần

03:06 - 05:06
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Mão

05:06 - 07:06
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Thìn

07:06 - 09:06
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Tị

09:06 - 11:06
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Ngọ

11:06 - 13:06
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mùi

13:06 - 15:06
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thân

15:06 - 17:06
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Dậu

17:06 - 19:06
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Bính Tuất

19:06 - 21:06
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Hợi

21:06 - 23:06
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.