Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 4/2). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
4/2
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyKỷ Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Ất Mùi
Đinh Mùi
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Mùi
Giáp Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tý
Canh Tý
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Mậu Tý
Nhâm Tý
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Mua xe / Tài sản lớn

70%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Câu Trận, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Mão.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Câu Trận, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Cưới hỏi / Đính hôn

70%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Thân, Tuất, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

65%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Thân, Dần, Tuất.

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Thân, Tuất, Mão.

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

65%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

65%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Đẩu, Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Đẩu, Trực Khai, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

An táng / Mai táng

30%
Cát Thần:Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Khai (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Ký hợp đồng / Giao dịch

70%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Câu Trận (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Khai trương / Mở cửa hàng

70%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Câu Trận (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 11/03/2027

Âm lịch: Ngày 4 tháng 2 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Kỷ Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi

Tiết: Kinh TrậpTrực: KhaiSao: ĐẩuChính Ngọ: 12:06

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:06 - 01:0610/03 11/03
43.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

01:06 - 03:06
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Dần

03:06 - 05:06
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mão

05:06 - 07:06
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thìn

07:06 - 09:06
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Tị

09:06 - 11:06
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Ngọ

11:06 - 13:06
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Mùi

13:06 - 15:06
17.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thân

15:06 - 17:06
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Dậu

17:06 - 19:06
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Tuất

19:06 - 21:06
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Hợi

21:06 - 23:06
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.