Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 20/1). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
20/1
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyẤt Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Tân Tị
Quý Tị
Kỷ Tị
Canh Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Tân Hợi
Đinh Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Dần
Mậu Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Canh Thân
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Ất Mùi
Tân Sửu
Quý Mão
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

80%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu, Sao Tỉnh
Hung Thần:Câu Trận, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

80%
Cát Thần:Sao Tỉnh, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

80%
Cát Thần:Sao Tỉnh, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Xuất hành đi xa

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

70%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Tỉnh, Mẫu Thương, Trực Thu
Hung Thần:Thổ Cấm (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Tỉnh, Mẫu Thương, Trực Thu
Hung Thần:Thổ Cấm (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

35%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Câu Trận (Kỵ), Thổ Cấm

Mua xe / Tài sản lớn

40%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Trực Thu, Câu Trận, Thổ Cấm

Ký hợp đồng / Giao dịch

40%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Trực Thu, Câu Trận (Kỵ), Thổ Cấm

An táng / Mai táng

45%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Thổ Cấm

Phân tích ngày 25/02/2027

Âm lịch: Ngày 20 tháng 1 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết: Vũ ThủyTrực: ThuSao: TỉnhChính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:09 - 01:0924/02 25/02
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:09 - 03:09
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Dần

03:09 - 05:09
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mão

05:09 - 07:09
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thìn

07:09 - 09:09
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Tị

09:09 - 11:09
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Ngọ

11:09 - 13:09
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mùi

13:09 - 15:09
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thân

15:09 - 17:09
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:09 - 19:09
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Tuất

19:09 - 21:09
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Hợi

21:09 - 23:09
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.