Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 18/1). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
18/1
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyQuý Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chủy

Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Không Hợp Ngày

Kỷ Mão
Đinh Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Bính Dần
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Đinh Sửu
Quý Tị
Canh Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Dần
Tân Tị
Tân Sửu
Giáp Thìn
Mậu Thân
Đinh Tị
Kỷ Tị
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Hung Thần:Tam Nương, Trực Nguy, Sao Chủy

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Hung Thần:Tam Nương, Trực Nguy, Sao Chủy

Tố tụng / Giải oan

0%
Hung Thần:Tam Nương, Trực Nguy, Sao Chủy

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Tam Nương, Nguyên Vũ (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Hung Thần:Tam Nương, Trực Nguy, Sao Chủy

Xuất hành đi xa

0%
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Tam Nương, Sao Chủy

Phân tích ngày 23/02/2027

Âm lịch: Ngày 18 tháng 1 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết: Vũ ThủyTrực: NguySao: ChủyChính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:10 - 01:1022/02 23/02
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Sửu

01:10 - 03:10
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Dần

03:10 - 05:10
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mão

05:10 - 07:10
65.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thìn

07:10 - 09:10
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Tị

09:10 - 11:10
53%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:10 - 13:10
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mùi

13:10 - 15:10
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thân

15:10 - 17:10
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Dậu

17:10 - 19:10
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Tuất

19:10 - 21:10
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Hợi

21:10 - 23:10
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.