Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 7/9). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
7/9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyQuý Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Không Hợp Ngày

Kỷ Tị
Đinh Tị
Mậu Dần
Kỷ Mão
Ất Tị
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Quý Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Dần
Canh Dần
Mậu Thìn
Quý Mùi
Tân Mão
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Giáp Dần
Bính Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Đinh Mùi
Ất Mão
Đinh Mão
Kỷ Tị
Tân Mùi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Tý
Kỷ Hợi
Mậu Thân
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Ký hợp đồng / Giao dịch

70%
Cát Thần:Thiên Phú, Ngọc Đường, Sao Cang
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

70%
Cát Thần:Thiên Phú, Ngọc Đường, Sao Cang
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%
Cát Thần:Thiên Phú, Ngọc Đường, Sao Cang
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

58%
Cát Thần:Trực Trừ, Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương, Sao Cang
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

58%
Cát Thần:Trực Trừ, Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương, Sao Cang
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

53%
Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Trừ, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương, Sao Cang
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Sao Cang (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Phú, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Sao Cang

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Phú, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Sao Cang (Kỵ)

Xuất hành đi xa

23%
Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương, Trực Trừ (Kỵ), Sao Cang

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

38%
Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương, Sao Cang

An táng / Mai táng

38%
Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương, Sao Cang

Phân tích ngày 16/10/2026

Âm lịch: Ngày 7 tháng 9 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Quý Hợi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Tiết: Hàn LộTrực: TrừSao: CangChính Ngọ: 11:42

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:42 - 00:4215/10 16/10
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Sửu

00:42 - 02:42
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Dần

02:42 - 04:42
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Mão

04:42 - 06:42
38%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

06:42 - 08:42
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Tị

08:42 - 10:42
28.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:42 - 12:42
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mùi

12:42 - 14:42
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thân

14:42 - 16:42
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Dậu

16:42 - 18:42
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Tuất

18:42 - 20:42
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Hợi

20:42 - 22:42
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.