Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 6/9). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
6/9
NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyNhâm Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Mậu Thìn
Bính Thìn
Mậu Dần
Kỷ Mão
Giáp Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Mão
Tân Mão
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Quý Mão
Ất Mão
Đinh Sửu
Kỷ Mão
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Mậu Dần
Quý Mùi
Đinh Hợi
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Cưới hỏi / Đính hôn

80%
Cát Thần:Trực Kiến, Sao Giác, Nguyệt Không
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Khai trương / Mở cửa hàng

75%
Cát Thần:Trực Kiến, Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

70%
Cát Thần:Sao Giác, Nguyệt Không
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Nhậm chức / Nhận việc

70%
Cát Thần:Sao Giác, Nguyệt Không
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%
Cát Thần:Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

60%
Cát Thần:Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%
Cát Thần:Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

50%
Cát Thần:Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần:Trực Kiến (Kỵ), Bạch Hổ

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Trực Kiến, Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ)

Phân tích ngày 15/10/2026

Âm lịch: Ngày 6 tháng 9 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Nhâm Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Tiết: Hàn LộTrực: KiếnSao: GiácChính Ngọ: 11:42

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:42 - 00:4214/10 15/10
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Sửu

00:42 - 02:42
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Dần

02:42 - 04:42
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Mão

04:42 - 06:42
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:42 - 08:42
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Tị

08:42 - 10:42
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Ngọ

10:42 - 12:42
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Mùi

12:42 - 14:42
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Thân

14:42 - 16:42
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Dậu

16:42 - 18:42
70.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Tuất

18:42 - 20:42
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Hợi

20:42 - 22:42
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.