Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 16/6). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 7 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
16/6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyGiáp Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Tân Tị
Bính Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Dậu
Kỷ Mão
Canh Tý
Mậu Thân
Đinh Dậu
Tân Dậu
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Thân
Giáp Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Bính Tý
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Sửu
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Trực Thu, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thiên Đức, Sao Cơ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

95%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

90%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

90%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

90%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

90%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhậm chức / Nhận việc

90%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

30%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Sao Cơ (Kỵ), Bạch Hổ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Bạch Hổ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Khai trương / Mở cửa hàng

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

70%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Thu
Hung Thần:Sao Cơ (Kỵ)

Xuất hành đi xa

90%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Sao Cơ
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Bạch Hổ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Phân tích ngày 29/07/2026

Âm lịch: Ngày 16 tháng 6 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ

Tiết: Đại ThửTrực: ThuSao: Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:03 - 01:0328/07 29/07
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Sửu

01:03 - 03:03
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

03:03 - 05:03
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mão

05:03 - 07:03
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thìn

07:03 - 09:03
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Tị

09:03 - 11:03
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Ngọ

11:03 - 13:03
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Mùi

13:03 - 15:03
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:03 - 17:03
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Dậu

17:03 - 19:03
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Tuất

19:03 - 21:03
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Hợi

21:03 - 23:03
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.