Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 11/6). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 7 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
11/6
NămBính Ngọ
ThángẤt Mùi
NgàyKỷ Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Sinh Khí

70 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Không Hợp Ngày

Ất Tị
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Dần
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Canh Dần
Mậu Dần
Quý Mùi
Giáp Thân
Tân Mão
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Ất Mão
Giáp Tý
Tân Mùi
Ất Hợi
Kỷ Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Ất Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%
Cát Thần:Trực Định, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Đại Hao, Sao Cang, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

75%
Cát Thần:Trực Định, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Đại Hao, Sao Cang, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Minh Đường, Mẫu Thương, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao, Sao Cang, Thổ Phù
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

65%
Cát Thần:Minh Đường, Mẫu Thương, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao, Sao Cang, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%
Cát Thần:Minh Đường, Mẫu Thương, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao, Sao Cang, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Minh Đường, Mẫu Thương, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Sao Cang, Thổ Phù

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Đức Hợp, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Phù (Kỵ), Sao Cang, Đại Hao

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Minh Đường, Thiên Đức Hợp, Mẫu Thương
Hung Thần:Thổ Phù (Kỵ), Sao Cang (Kỵ), Đại Hao

Thu nợ / Cất giữ tài sản

35%
Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Thổ Phù

Mua xe / Tài sản lớn

35%
Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Thổ Phù

Ký hợp đồng / Giao dịch

35%
Cát Thần:Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Thổ Phù

Phân tích ngày 24/07/2026

Âm lịch: Ngày 11 tháng 6 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ

Tiết: Đại ThửTrực: ĐịnhSao: CangChính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:03 - 01:0323/07 24/07
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

01:03 - 03:03
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Dần

03:03 - 05:03
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mão

05:03 - 07:03
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thìn

07:03 - 09:03
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Tị

09:03 - 11:03
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Ngọ

11:03 - 13:03
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mùi

13:03 - 15:03
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thân

15:03 - 17:03
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:03 - 19:03
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Tuất

19:03 - 21:03
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Hợi

21:03 - 23:03
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.