Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 11/5). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)88%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
11/5
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyCanh Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

88 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.

Tuổi Không Hợp Ngày

Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Đinh Sửu
Mậu Tý
Canh Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mùi
Ất Sửu
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Quý Mùi
Bính Tuất
Ất Tị
Đinh Mùi
Giáp Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Ất Dậu
Canh Dần
Giáp Ngọ
Mậu Tuất
Quý Mão
Tân Hợi
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Tư Mệnh, Thiên Phú, Trực Kiến
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Xuất hành đi xa

88%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Kiến, Sao Giác
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Ký hợp đồng / Giao dịch

85%
Cát Thần:Tư Mệnh, Thiên Phú, Sao Giác
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Mua xe / Tài sản lớn

85%
Cát Thần:Tư Mệnh, Thiên Phú, Sao Giác
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

85%
Cát Thần:Tư Mệnh, Thiên Phú, Sao Giác
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

83%
Cát Thần:Sao Giác, Tư Mệnh, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Nhậm chức / Nhận việc

83%
Cát Thần:Sao Giác, Tư Mệnh, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Trị bệnh / Phẫu thuật

73%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Giác, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

13%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Kiến, Sao Giác
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ)

Tế lễ / Cúng bái

63%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Giác, Thiên Phú
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

65%
Cát Thần:Thiên Phú, Tư Mệnh, Sao Giác
Hung Thần:Trực Kiến (Kỵ), Nguyệt Yếm

Phân tích ngày 25/06/2026

Âm lịch: Ngày 11 tháng 5 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Canh Ngọ, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ

Tiết: Hạ ChíTrực: KiếnSao: GiácChính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:59 - 00:5924/06 25/06
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Sửu

00:59 - 02:59
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Dần

02:59 - 04:59
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Mão

04:59 - 06:59
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Thìn

06:59 - 08:59
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Tị

08:59 - 10:59
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Ngọ

10:59 - 12:59
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Mùi

12:59 - 14:59
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:59 - 16:59
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Dậu

16:59 - 18:59
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Tuất

18:59 - 20:59
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Hợi

20:59 - 22:59
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.