Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 9/5). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
9/5
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyMậu Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Không Hợp Ngày

Giáp Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Ất Dậu
Tân Dậu
Bính Tý
Quý Mùi
Giáp Thân
Quý Tị
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Quý Hợi
Giáp Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Kỷ Sửu
Canh Tý
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

60%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Dực
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Dực
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

60%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Dực
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Dực
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Xuất hành đi xa

60%
Cát Thần:Trực Khai, Sao Dực
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Cưới hỏi / Đính hôn

50%
Cát Thần:Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Dực

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Dực (Kỵ)

An táng / Mai táng

10%
Hung Thần:Trực Khai (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Nhậm chức / Nhận việc

30%
Cát Thần:Trực Khai
Hung Thần:Thiên Lao (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

30%
Cát Thần:Trực Khai
Hung Thần:Thiên Lao (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 23/06/2026

Âm lịch: Ngày 9 tháng 5 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Mậu Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ

Tiết: Hạ ChíTrực: KhaiSao: DựcChính Ngọ: 11:58

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:58 - 00:5822/06 23/06
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Sửu

00:58 - 02:58
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

02:58 - 04:58
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mão

04:58 - 06:58
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thìn

06:58 - 08:58
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Tị

08:58 - 10:58
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Ngọ

10:58 - 12:58
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Mùi

12:58 - 14:58
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:58 - 16:58
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Dậu

16:58 - 18:58
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Tuất

18:58 - 20:58
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Hợi

20:58 - 22:58
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.