Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 1/5). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
1/5
Ký kết Đại Hiến chương (Magna Carta)
Văn bản đầu tiên hạn chế quyền lực quân chủ, nền tảng của luật pháp hiện đại (1215).
NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyCanh Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Sát Chủ, Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Không Hợp Ngày

Bính Dần
Nhâm Dần
Giáp Dần
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Canh Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Tị
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Thìn
Kỷ Tị
Quý Tị
Mậu Thìn
Bính Tý
Tân Tị
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Nhâm Tý
Ất Mão
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Canh Thìn
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Tý
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Thanh Long, Dịch Mã, Sao Tất
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Trực Mãn (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Thanh Long, Dịch Mã, Sao Tất
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Thổ Ôn

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Thanh Long, Dịch Mã, Sao Tất
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Thổ Ôn

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Thiên Ân, Thanh Long, Dịch Mã
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thổ Ôn (Kỵ), Thiên Cương

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Sao Tất, Thanh Long, Dịch Mã
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương (Kỵ), Thổ Ôn

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Tất, Thanh Long, Dịch Mã
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thổ Ôn (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

Phân tích ngày 15/06/2026

Âm lịch: Ngày 1 tháng 5 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Canh Thân, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ

Tiết: Mang ChủngTrực: MãnSao: TấtChính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:57 - 00:5714/06 15/06
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Sửu

00:57 - 02:57
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Dần

02:57 - 04:57
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Mão

04:57 - 06:57
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Thìn

06:57 - 08:57
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Tị

08:57 - 10:57
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Ngọ

10:57 - 12:57
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mùi

12:57 - 14:57
58.3%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thân

14:57 - 16:57
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Dậu

16:57 - 18:57
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Bính Tuất

18:57 - 20:57
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Hợi

20:57 - 22:57
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Thời Gian Địa Lý

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.