Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 26/4). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
26/4

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Quý Tị không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángGiáp Ngọ
NgàyBính Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Không Hợp Ngày

Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tuất
Bính Tuất
Nhâm Thìn
Quý Tị
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Tân Tị
Tân Hợi
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Tân Mùi
Ất Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Mậu Thân
Ất Sửu
Bính Tý
Canh Thìn
Giáp Thân
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Nhâm Tý
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

65%
Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức, Trực Khai
Hung Thần:Sao Khuê, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%
Cát Thần:Trực Khai, Nguyệt Đức, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Khuê, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

60%
Cát Thần:Trực Khai, Nguyệt Đức, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Khuê, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%
Cát Thần:Trực Khai, Nguyệt Đức, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Khuê, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Xuất hành đi xa

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Khuê, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Khuê, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Khuê, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Khuê, Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Khuê

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Sao Khuê

An táng / Mai táng

30%
Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Khai (Kỵ), Sao Khuê, Thổ Phủ

Cưới hỏi / Đính hôn

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Khai, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Khuê (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Khai trương / Mở cửa hàng

60%
Cát Thần:Trực Khai, Nguyệt Đức, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Khuê (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Nhậm chức / Nhận việc

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thiên Ân, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Lao (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 11/06/2026

Âm lịch: Ngày 26 tháng 4 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Bính Thìn, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Ngọ

Tiết: Mang ChủngTrực: KhaiSao: KhuêChính Ngọ: 11:56

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:56 - 00:5610/06 11/06
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Sửu

00:56 - 02:56
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Dần

02:56 - 04:56
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mão

04:56 - 06:56
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Thìn

06:56 - 08:56
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Tị

08:56 - 10:56
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Ngọ

10:56 - 12:56
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mùi

12:56 - 14:56
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thân

14:56 - 16:56
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Dậu

16:56 - 18:56
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Tuất

18:56 - 20:56
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Hợi

20:56 - 22:56
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.