Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 12/4). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 5 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
12/4
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyNhâm Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Không Hợp Ngày

Mậu Thân
Bính Thân
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Đinh Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Hợi
Quý Hợi
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Ất Hợi
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Đinh Tị
Đinh Mão
Giáp Tuất
Bính Tý
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

80%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

55%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Xuất hành đi xa

55%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

55%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tý, Tuất, Thìn.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

5%
Cát Thần:Sao Giác, Mẫu Thương, Trực Thu
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

5%
Cát Thần:Sao Giác, Mẫu Thương, Trực Thu
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ)

An táng / Mai táng

30%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Hoang Vu

Khai trương / Mở cửa hàng

35%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Hoang Vu

Mua xe / Tài sản lớn

40%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Thu

Ký hợp đồng / Giao dịch

40%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Thu

Phân tích ngày 28/05/2026

Âm lịch: Ngày 12 tháng 4 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Nhâm Dần, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ

Tiết: Tiểu MãnTrực: ThuSao: GiácChính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:53 - 00:5327/05 28/05
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Sửu

00:53 - 02:53
55.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Dần

02:53 - 04:53
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mão

04:53 - 06:53
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:53 - 08:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Tị

08:53 - 10:53
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Ngọ

10:53 - 12:53
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mùi

12:53 - 14:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thân

14:53 - 16:53
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Dậu

16:53 - 18:53
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Tuất

18:53 - 20:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Hợi

20:53 - 22:53
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.