Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 8/4). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 5 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
8/4
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyMậu Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Bình Hòa

55 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tinh

Tốt cho việc xây dựng, cưới hỏi, nhưng kỵ việc tang chế.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Giáp Thìn
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Mão
Đinh Mão
Bính Dần
Mậu Ngọ
Tân Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Giáp Dần
Quý Hợi
Canh Ngọ
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Bính Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

65%
Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Chấp, Thiên Ân
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Cưới hỏi / Đính hôn

60%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Tinh, Thiên Ân
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Thiên Ân, Kim Quỹ, Sao Tinh
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Ký hợp đồng / Giao dịch

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân, Sao Tinh
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân, Sao Tinh
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân, Sao Tinh
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân, Sao Tinh
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhậm chức / Nhận việc

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân, Sao Tinh
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Tinh, Thiên Ân
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Tinh, Thiên Ân
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ), Trực Chấp

An táng / Mai táng

25%
Cát Thần:Thiên Ân, Kim Quỹ
Hung Thần:Sao Tinh (Kỵ), Địa Phá, Địa Tặc

Xuất hành đi xa

30%
Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân, Sao Tinh
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Địa Tặc

Khai trương / Mở cửa hàng

55%
Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân, Sao Tinh
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc (Kỵ)

Phân tích ngày 24/05/2026

Âm lịch: Ngày 8 tháng 4 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Mậu Tuất, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ

Tiết: Tiểu MãnTrực: ChấpSao: TinhChính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:53 - 00:5323/05 24/05
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Sửu

00:53 - 02:53
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

02:53 - 04:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mão

04:53 - 06:53
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thìn

06:53 - 08:53
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Tị

08:53 - 10:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Ngọ

10:53 - 12:53
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Mùi

12:53 - 14:53
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

14:53 - 16:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Dậu

16:53 - 18:53
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Tuất

18:53 - 20:53
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Hợi

20:53 - 22:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.