Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 21/1). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)80%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
21/1

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Canh Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyNhâm Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

80 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Không Hợp Ngày

Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Đinh Dậu
Quý Mùi
Tân Mùi
Đinh Sửu
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

80%
Cát Thần:Thiên Ân, Ích Hậu, Kim Quỹ
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Thiên Ân, Ích Hậu, Kim Quỹ
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Ký hợp đồng / Giao dịch

75%
Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Mua xe / Tài sản lớn

75%
Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

75%
Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Tố tụng / Giải oan

75%
Cát Thần:Kim Quỹ, Ích Hậu, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

70%
Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Nhậm chức / Nhận việc

70%
Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

45%
Cát Thần:Kim Quỹ, Ích Hậu, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Bình (Kỵ), Sao Tâm

Nhập trạch (Vào nhà mới)

45%
Cát Thần:Kim Quỹ, Ích Hậu, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Tâm

Động thổ / Khởi công

50%
Cát Thần:Kim Quỹ, Ích Hậu, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Tâm (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

60%
Cát Thần:Ích Hậu, Kim Quỹ, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Tâm (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

75%
Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Ân, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Tâm (Kỵ)

Phân tích ngày 09/03/2026

Âm lịch: Ngày 21 tháng 1 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ

Tiết: Kinh TrậpTrực: BìnhSao: TâmChính Ngọ: 12:07

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:07 - 01:0708/03 09/03
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Sửu

01:07 - 03:07
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Dần

03:07 - 05:07
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mão

05:07 - 07:07
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thìn

07:07 - 09:07
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Tị

09:07 - 11:07
35.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

11:07 - 13:07
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mùi

13:07 - 15:07
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thân

15:07 - 17:07
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Dậu

17:07 - 19:07
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Tuất

19:07 - 21:07
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Hợi

21:07 - 23:07
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.