Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 20/1). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 3 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
20/1
Quốc tế Phụ nữ
Ngày tôn vinh phụ nữ toàn thế giới.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Canh Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángTân Mão
NgàyTân Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Không Hợp Ngày

Đinh Hợi
Ất Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thân
Giáp Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Bính Tuất
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thìn
Canh Thân
Bính Dần
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Mã, Dịch Mã
Hung Thần:Vãng Vong, Trùng Tang, Thổ Ôn
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Sao Phòng, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Vãng Vong, Trùng Tang, Thổ Ôn
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Sao Phòng, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Vãng Vong, Trùng Tang, Thổ Ôn
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%
Cát Thần:Sao Phòng, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Vãng Vong, Trùng Tang, Thổ Ôn
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Ngọ.

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Mã, Dịch Mã
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trùng Tang, Thổ Ôn

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Sao Phòng, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Trùng Tang (Kỵ), Thổ Ôn (Kỵ), Vãng Vong

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Phòng, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Vãng Vong, Trùng Tang

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Phòng, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Vãng Vong, Trùng Tang

Thu nợ / Cất giữ tài sản

5%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Mã, Trực Mãn
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trùng Tang, Thổ Ôn

Mua xe / Tài sản lớn

5%
Cát Thần:Sao Phòng, Thiên Mã, Trực Mãn
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trùng Tang, Thổ Ôn

Phân tích ngày 08/03/2026

Âm lịch: Ngày 20 tháng 1 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Tân Tị, tháng Tân Mão, năm Bính Ngọ

Tiết: Kinh TrậpTrực: MãnSao: PhòngChính Ngọ: 12:07

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:07 - 01:0707/03 08/03
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Sửu

01:07 - 03:07
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Dần

03:07 - 05:07
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

05:07 - 07:07
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thìn

07:07 - 09:07
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Tị

09:07 - 11:07
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Ngọ

11:07 - 13:07
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mùi

13:07 - 15:07
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thân

15:07 - 17:07
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Dậu

17:07 - 19:07
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Tuất

19:07 - 21:07
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Hợi

21:07 - 23:07
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.