Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 23/6). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 7 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
23/6
NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyĐinh Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.

Tuổi Không Hợp Ngày

Quý Tị
Kỷ Tị
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Dần
Nhâm Thân
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Dần
Mậu Dần
Đinh Mão
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Giáp Tý
Ất Sửu
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Sao Tỉnh, Trực Định
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Sao Tỉnh, Trực Định
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Đại Hao, Thổ Phù
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

10%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Đại Hao, Trực Định (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

20%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Phù (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Đại Hao

Động thổ / Khởi công

20%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Phù (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Đại Hao

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

25%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Minh Đường, Mẫu Thương
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Thổ Phù

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%
Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Thổ Phù

Mua xe / Tài sản lớn

40%
Cát Thần:Mẫu Thương, Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Thổ Phù

Phân tích ngày 17/07/2025

Âm lịch: Ngày 23 tháng 6 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Đinh Hợi, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị

Tiết: Tiểu ThửTrực: ĐịnhSao: TỉnhChính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:02 - 01:0216/07 17/07
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Sửu

01:02 - 03:02
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Dần

03:02 - 05:02
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mão

05:02 - 07:02
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thìn

07:02 - 09:02
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Tị

09:02 - 11:02
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Ngọ

11:02 - 13:02
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mùi

13:02 - 15:02
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thân

15:02 - 17:02
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Dậu

17:02 - 19:02
53%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:02 - 21:02
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Hợi

21:02 - 23:02
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.