Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 17/6). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 7 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)90%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
17/6
NămẤt Tị
ThángQuý Mùi
NgàyTân Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

90 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.

Tuổi Không Hợp Ngày

Đinh Hợi
Ất Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thân
Giáp Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Bính Tuất
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thìn
Canh Thân
Bính Dần
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

100%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Lâu, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Nhậm chức / Nhận việc

100%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Lâu, Thiên Mã
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

80%
Cát Thần:Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

80%
Cát Thần:Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

80%
Cát Thần:Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Thổ Phủ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Tuất.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thiên Tặc, Sao Lâu

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thiên Tặc (Kỵ), Sao Lâu (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

5%
Cát Thần:Trực Khai, Ngọc Đường, Dịch Mã
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Thiên Tặc, Thổ Phủ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

10%
Cát Thần:Trực Khai, Thiên Mã, Ngọc Đường
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ

Mua xe / Tài sản lớn

10%
Cát Thần:Trực Khai, Thiên Mã, Ngọc Đường
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ

Ký hợp đồng / Giao dịch

10%
Cát Thần:Trực Khai, Thiên Mã, Ngọc Đường
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Nguyệt Yếm, Thổ Phủ

Phân tích ngày 11/07/2025

Âm lịch: Ngày 17 tháng 6 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Tân Tị, tháng Quý Mùi, năm Ất Tị

Tiết: Tiểu ThửTrực: KhaiSao: LâuChính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:02 - 01:0210/07 11/07
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Sửu

01:02 - 03:02
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Dần

03:02 - 05:02
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

05:02 - 07:02
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thìn

07:02 - 09:02
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Tị

09:02 - 11:02
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Ngọ

11:02 - 13:02
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mùi

13:02 - 15:02
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thân

15:02 - 17:02
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Dậu

17:02 - 19:02
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Tuất

19:02 - 21:02
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Hợi

21:02 - 23:02
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.