Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 7/6). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 7 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
7/6

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Quý Mùi không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángNhâm Ngọ
NgàyTân Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Đinh Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Bính Tý
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Ngọ
Giáp Ngọ
Quý Mão
Tân Hợi
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Ất Hợi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Bính Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Bính Tý
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

95%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Trừ, Sao Vĩ
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%
Cát Thần:Trực Trừ, Sao Vĩ, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

80%
Cát Thần:Sao Vĩ, Trực Trừ, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

An táng / Mai táng

75%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Vĩ, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mão, Hợi, Tị.

Mua xe / Tài sản lớn

70%
Cát Thần:Sao Vĩ, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương, Câu Trận
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%
Cát Thần:Sao Vĩ, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương, Câu Trận
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

70%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

70%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

10%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

10%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ)

Xuất hành đi xa

50%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Ân, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Tam Nương, Trực Trừ (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

70%
Cát Thần:Sao Vĩ, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương, Câu Trận (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

70%
Cát Thần:Sao Vĩ, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Câu Trận (Kỵ)

Phân tích ngày 01/07/2025

Âm lịch: Ngày 7 tháng 6 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Tân Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị

Tiết: Hạ ChíTrực: TrừSao: Chính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:00 - 01:0030/06 01/07
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Sửu

01:00 - 03:00
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Dần

03:00 - 05:00
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mão

05:00 - 07:00
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thìn

07:00 - 09:00
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Tị

09:00 - 11:00
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Ngọ

11:00 - 13:00
28.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

13:00 - 15:00
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Bính Thân

15:00 - 17:00
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Dậu

17:00 - 19:00
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Tuất

19:00 - 21:00
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Hợi

21:00 - 23:00
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.