Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 12/5). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 6 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
12/5
NămẤt Tị
ThángNhâm Ngọ
NgàyĐinh Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Hư Hao

30 điểm

"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nữ

Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Quý Sửu
Tân Sửu
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Ngọ
Tân Mão
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Nhâm Thìn
Nhâm Dần
Quý Mão
Tân Hợi
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Hợi
Kỷ Mão
Quý Mùi
Đinh Hợi
Canh Dần
Mậu Tuất
Quý Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

55%
Cát Thần:Trực Trừ
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Trực Trừ
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Hung Thần:Sao Nữ (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

5%
Hung Thần:Sao Nữ, Câu Trận

Mua xe / Tài sản lớn

5%
Hung Thần:Sao Nữ, Câu Trận

Ký hợp đồng / Giao dịch

5%
Hung Thần:Sao Nữ, Câu Trận (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

5%
Hung Thần:Sao Nữ, Câu Trận (Kỵ)

Xuất hành đi xa

20%
Hung Thần:Trực Trừ (Kỵ), Sao Nữ

Phân tích ngày 07/06/2025

Âm lịch: Ngày 12 tháng 5 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Tị

Tiết: Mang ChủngTrực: TrừSao: NữChính Ngọ: 11:55

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:55 - 00:5506/06 07/06
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Sửu

00:55 - 02:55
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Dần

02:55 - 04:55
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Mão

04:55 - 06:55
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Thìn

06:55 - 08:55
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Tị

08:55 - 10:55
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Ngọ

10:55 - 12:55
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mùi

12:55 - 14:55
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thân

14:55 - 16:55
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Dậu

16:55 - 18:55
53%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:55 - 20:55
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Hợi

20:55 - 22:55
83%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.