Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 23/4). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 5 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
23/4
NămẤt Tị
ThángTân Tị
NgàyKỷ Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chủy

Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Không Hợp Ngày

Ất Mùi
Đinh Mùi
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Mùi
Giáp Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tý
Canh Tý
Kỷ Dậu
Đinh Tị
Mậu Tý
Nhâm Tý
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Quý Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Quý Tị
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Mậu Thân
Giáp Dần
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Sao Chủy
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

65%
Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Sao Chủy
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

60%
Cát Thần:Trực Thành, Ngọc Đường, Thiên Hỷ
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Sao Chủy
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

An táng / Mai táng

60%
Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Sao Chủy
Giờ tốt:Tị, Mão, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Sao Chủy
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Sao Chủy
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

60%
Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Sao Chủy
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Sao Chủy

Thu nợ / Cất giữ tài sản

45%
Cát Thần:Trực Thành, Ngọc Đường, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Chủy, Nguyệt Kỵ

Mua xe / Tài sản lớn

45%
Cát Thần:Trực Thành, Ngọc Đường, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Chủy, Nguyệt Kỵ

Ký hợp đồng / Giao dịch

45%
Cát Thần:Trực Thành, Ngọc Đường, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Chủy, Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

45%
Cát Thần:Trực Thành, Ngọc Đường, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Chủy (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

60%
Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Sao Chủy

Phân tích ngày 20/05/2025

Âm lịch: Ngày 23 tháng 4 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Kỷ Sửu, tháng Tân Tị, năm Ất Tị

Tiết: Lập HạTrực: ThànhSao: ChủyChính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:53 - 00:5319/05 20/05
35.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:53 - 02:53
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Dần

02:53 - 04:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mão

04:53 - 06:53
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thìn

06:53 - 08:53
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Tị

08:53 - 10:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Ngọ

10:53 - 12:53
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Mùi

12:53 - 14:53
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thân

14:53 - 16:53
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Dậu

16:53 - 18:53
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Tuất

18:53 - 20:53
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Hợi

20:53 - 22:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.