Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 10/4). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 5 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
10/4
Chiến thắng Điện Biên
Chiến thắng Điện Biên Phủ "lừng lẫy năm châu, chấn động địa cầu" (1954).
NămẤt Tị
ThángTân Tị
NgàyBính

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Nhâm Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Sửu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Hợi
Kỷ Tị
Tân Mùi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Mậu Thân
Nhâm Tý
Bính Thìn
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

90%
Cát Thần:Trực Nguy, Sao Cơ, Nguyệt Không
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Khai trương / Mở cửa hàng

55%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Nguy, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

55%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Nguy, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Mua xe / Tài sản lớn

55%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Nguy, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

55%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Nguy, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Nguy, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Tố tụng / Giải oan

55%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Nguy, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Nguy, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Sửu.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ), Sao Cơ (Kỵ), Trực Nguy

Nhập trạch (Vào nhà mới)

15%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy, Sao Cơ, Bạch Hổ

Động thổ / Khởi công

15%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Sao Cơ (Kỵ), Bạch Hổ

Xuất hành đi xa

30%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Bạch Hổ (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

40%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Sao Cơ
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Bạch Hổ

Cưới hỏi / Đính hôn

60%
Cát Thần:Sao Cơ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Bạch Hổ

Phân tích ngày 07/05/2025

Âm lịch: Ngày 10 tháng 4 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Bính , tháng Tân Tị, năm Ất Tị

Tiết: Lập HạTrực: NguySao: Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:53 - 00:5306/05 07/05
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Sửu

00:53 - 02:53
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Dần

02:53 - 04:53
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mão

04:53 - 06:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:53 - 08:53
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Tị

08:53 - 10:53
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Ngọ

10:53 - 12:53
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mùi

12:53 - 14:53
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thân

14:53 - 16:53
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Dậu

16:53 - 18:53
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:53 - 20:53
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Hợi

20:53 - 22:53
28.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Thời Gian Địa Lý

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.