Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 3/4). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 4 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
3/4
Giải Phóng Miền Nam
Chiến thắng 30/4/1975, thống nhất đất nước.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Tân Tị không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángCanh Thìn
NgàyKỷ Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Không Hợp Ngày

Ất Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thân
Bính Thân
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Thân
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Ất Dậu
Mậu Thân
Quý Sửu
Giáp Dần
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Trực Trừ, Minh Đường, Sao Chẩn
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

80%
Cát Thần:Trực Trừ, Minh Đường, Sao Chẩn
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

80%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Trừ, Sao Chẩn
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

65%
Cát Thần:Sao Chẩn, Minh Đường
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

65%
Cát Thần:Sao Chẩn, Minh Đường
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

65%
Cát Thần:Sao Chẩn, Minh Đường
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Sao Chẩn, Minh Đường
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

65%
Cát Thần:Sao Chẩn, Minh Đường
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Sao Chẩn, Minh Đường
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ)

Xuất hành đi xa

45%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn
Hung Thần:Tam Nương, Trực Trừ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

70%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Chẩn
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ)

Phân tích ngày 30/04/2025

Âm lịch: Ngày 3 tháng 4 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Kỷ Tị, tháng Canh Thìn, năm Ất Tị

Tiết: Cốc VũTrực: TrừSao: ChẩnChính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:53 - 00:5329/04 30/04
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:53 - 02:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Dần

02:53 - 04:53
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mão

04:53 - 06:53
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thìn

06:53 - 08:53
55.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Tị

08:53 - 10:53
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Ngọ

10:53 - 12:53
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mùi

12:53 - 14:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thân

14:53 - 16:53
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:53 - 18:53
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Tuất

18:53 - 20:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Hợi

20:53 - 22:53
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.