Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 18/3). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 4 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
18/3
NămẤt Tị
ThángCanh Thìn
NgàyGiáp Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Không Hợp Ngày

Canh Thân
Mậu Thân
Canh Ngọ
Tân Mùi
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Hợi
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Mậu Tuất
Tân Hợi
Quý Hợi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Giáp Tuất
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%
Cát Thần:Thiên Mã, Thiên Lộc, Tư Mệnh
Hung Thần:Tam Nương, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Nhậm chức / Nhận việc

85%
Cát Thần:Thiên Mã, Thiên Lộc, Tư Mệnh
Hung Thần:Tam Nương, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Tam Nương, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%
Cát Thần:Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Tam Nương, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

75%
Cát Thần:Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Tam Nương, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Giờ tốt:Mùi, Tý, Sửu.

Tố tụng / Giải oan

75%
Cát Thần:Tư Mệnh, Dịch Mã, Trực Khai
Hung Thần:Tam Nương, Thiên Tặc, Thổ Phủ
Giờ tốt:Mùi, Tị, Tý.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Thất, Tư Mệnh, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Tam Nương (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Thất, Tư Mệnh, Dịch Mã
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ), Tam Nương (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

10%
Cát Thần:Trực Khai, Tư Mệnh, Dịch Mã
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Thiên Tặc, Thổ Phủ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

25%
Cát Thần:Thiên Lộc, Tư Mệnh, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Tam Nương, Thổ Phủ

Mua xe / Tài sản lớn

25%
Cát Thần:Thiên Lộc, Tư Mệnh, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Tam Nương, Thổ Phủ

Ký hợp đồng / Giao dịch

25%
Cát Thần:Thiên Lộc, Tư Mệnh, Trực Khai
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Tam Nương, Thổ Phủ

Phân tích ngày 15/04/2025

Âm lịch: Ngày 18 tháng 3 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Giáp Dần, tháng Canh Thìn, năm Ất Tị

Tiết: Thanh MinhTrực: KhaiSao: ThấtChính Ngọ: 11:56

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:56 - 00:5614/04 15/04
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Sửu

00:56 - 02:56
73.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Dần

02:56 - 04:56
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Mão

04:56 - 06:56
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Thìn

06:56 - 08:56
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Tị

08:56 - 10:56
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Ngọ

10:56 - 12:56
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mùi

12:56 - 14:56
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thân

14:56 - 16:56
17.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Dậu

16:56 - 18:56
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Tuất

18:56 - 20:56
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Hợi

20:56 - 22:56
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.