Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 10/2). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 3 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
10/2
NămẤt Tị
ThángKỷ Mão
NgàyĐinh Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Phòng

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Quý Mùi
Tân Mùi
Kỷ Mùi
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Ngọ
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tý
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Tân Dậu
Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Tân Tị
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Canh Tý
Nhâm Dần
Nhâm Tuất
Mậu Thìn
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Tị
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Đinh Tị
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Cưới hỏi / Đính hôn

75%
Cát Thần:Sao Phòng, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tuất, Mão, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

65%
Cát Thần:Sao Phòng, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Thân, Tuất.

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Sao Phòng, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Tuất, Mão, Dần.

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%
Cát Thần:Sao Phòng, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Tuất, Mão.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

65%
Cát Thần:Sao Phòng, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Tuất, Mão.

Tố tụng / Giải oan

65%
Cát Thần:Sao Phòng, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Tuất, Thân.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Sao Phòng, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Tuất, Mão.

Nhậm chức / Nhận việc

65%
Cát Thần:Sao Phòng, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Dần, Tuất, Mão.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Phòng, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Phòng, Trực Khai
Hung Thần:Thổ Phủ (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ)

An táng / Mai táng

30%
Cát Thần:Sao Phòng
Hung Thần:Trực Khai (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%
Cát Thần:Sao Phòng, Trực Khai
Hung Thần:Câu Trận (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Khai trương / Mở cửa hàng

60%
Cát Thần:Sao Phòng, Trực Khai
Hung Thần:Câu Trận (Kỵ), Thổ Phủ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 09/03/2025

Âm lịch: Ngày 10 tháng 2 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Đinh Sửu, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tị

Tiết: Kinh TrậpTrực: KhaiSao: PhòngChính Ngọ: 12:07

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:07 - 01:0708/03 09/03
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Sửu

01:07 - 03:07
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Dần

03:07 - 05:07
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Mão

05:07 - 07:07
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Thìn

07:07 - 09:07
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Tị

09:07 - 11:07
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Ngọ

11:07 - 13:07
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mùi

13:07 - 15:07
17.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thân

15:07 - 17:07
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Dậu

17:07 - 19:07
45.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:07 - 21:07
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Hợi

21:07 - 23:07
68%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.