Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

03/01/2025

Âm lịch: 4 tháng 12 năm Giáp Thìn

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 1 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Giáp Thìn
4/12

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Giáp Thìn tháng Đinh Sửu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămGiáp Thìn
ThángBính
NgàyNhâm Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Không Hợp Ngày

Mậu Dần
Bính Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Giáp Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Tị
Quý Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Thìn
Đinh Mùi
Tân Tị
Giáp Tý
Kỷ Tị
Canh Thìn
Đinh Hợi
Canh Tý
Ất Tị
Bính Thìn
Đinh Mão
Mậu Thìn
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Nhâm Tý
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%
Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

95%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Thành
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Xuất hành đi xa

95%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Thành
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Thìn, Tuất, Tý.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Thanh Long, Trực Thành
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Nguyệt Đức, Trực Thành
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ)

Phân tích ngày 03/01/2025

Âm lịch: Ngày 4 tháng 12 năm Giáp Thìn

Tiết khí: Ngày Nhâm Thân, tháng Bính , năm Giáp Thìn

Tiết: Đông ChíTrực: ThànhSao: QuỷChính Ngọ: 12:01

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:01 - 01:0102/01 03/01
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Sửu

01:01 - 03:01
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Dần

03:01 - 05:01
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mão

05:01 - 07:01
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

07:01 - 09:01
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Tị

09:01 - 11:01
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Ngọ

11:01 - 13:01
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mùi

13:01 - 15:01
55.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thân

15:01 - 17:01
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Dậu

17:01 - 19:01
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Tuất

19:01 - 21:01
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Hợi

21:01 - 23:01
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.