Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

17/11/2027

Âm lịch: 20 tháng 10 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)58%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
20/10
NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyCanh

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Bình Hòa

58 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Bính Ngọ
Nhâm Ngọ
Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Sửu
Nhâm Thân
Canh Thìn
Ất Mùi
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Bính Thân
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Quý Sửu
Bính Thìn
Giáp Tý
Mậu Thìn
Quý Dậu
Tân Tị
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Ất Mão
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

88%
Cát Thần:Trực Trừ, Sao Cơ, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Trị bệnh / Phẫu thuật

83%
Cát Thần:Trực Trừ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Tố tụng / Giải oan

78%
Cát Thần:Trực Trừ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

65%
Cát Thần:Thiên Phú, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Mua xe / Tài sản lớn

65%
Cát Thần:Thiên Phú, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

65%
Cát Thần:Thiên Phú, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

63%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

63%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Sao Cơ
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Tý, Mão.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Thiên Phú
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ), Sao Cơ (Kỵ), Địa Tặc

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Sao Cơ, Bạch Hổ

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Sao Cơ (Kỵ), Bạch Hổ

Xuất hành đi xa

38%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp, Sao Cơ
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ), Địa Tặc, Trực Trừ (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

53%
Cát Thần:Sao Cơ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Tặc, Trực Trừ (Kỵ), Bạch Hổ

Khai trương / Mở cửa hàng

65%
Cát Thần:Thiên Phú, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Bạch Hổ

Phân tích ngày 17/11/2027

Âm lịch: Ngày 20 tháng 10 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Canh , tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết: Lập ĐôngTrực: TrừSao: Chính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:41 - 00:4116/11 17/11
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Sửu

00:41 - 02:41
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Dần

02:41 - 04:41
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Mão

04:41 - 06:41
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Thìn

06:41 - 08:41
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Tị

08:41 - 10:41
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Ngọ

10:41 - 12:41
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Mùi

12:41 - 14:41
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:41 - 16:41
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Dậu

16:41 - 18:41
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Tuất

18:41 - 20:41
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Hợi

20:41 - 22:41
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Xem các ngày gần đây

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.