Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

I.

Đông Phương

“Đúc kết từ Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn, mang lại cái nhìn sâu sắc về vận khí phương Đông.”

II.

Giờ Hoàng Đạo

“Xác định chính xác khung giờ đại cát, giúp khởi sự vạn điều hanh thông và thuận lợi.”

III.

Chiêm Tinh

“Kết hợp tinh hoa Chiêm tinh học, tự động loại bỏ những biến số năng lượng tiêu cực từ phương Tây.”

IV.

Đồng Bộ

“Dữ liệu thời gian thực được cân chỉnh theo tọa độ địa lý, đảm bảo sự chuẩn xác tuyệt đối.”

Cách chọn thời gian
“Sự chuẩn bị kỹ lưỡng là nền tảng, nhưng chọn đúng thời điểm sẽ giúp bạn bứt phá. Hãy ưu tiên chọn Ngày tốt để định hướng, sau đó chọn Giờ tốt để thực hiện. Khi thiên thời và nhân tâm hòa hợp, mọi sự sẽ tự khắc hanh thông.”
TMD

05/08/2027

Âm lịch: 4 tháng 7 năm Đinh Mùi

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 8 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
4/7

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Mậu Thân không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyBính Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Khuê

Xấu cho cưới hỏi, khai trương, nhưng tốt cho việc cầu học.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tuất
Bính Tuất
Nhâm Thìn
Quý Tị
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Tân Tị
Tân Hợi
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Tân Mùi
Ất Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Mậu Thân
Ất Sửu
Bính Tý
Canh Thìn
Giáp Thân
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Nhâm Tý
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

70%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Khuê
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

70%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Khuê
Hung Thần:Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

55%
Cát Thần:Trực Thu, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Khuê, Bạch Hổ
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Thiên Ân
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ), Trực Thu (Kỵ), Sao Khuê

Khai trương / Mở cửa hàng

10%
Cát Thần:Thiên Ân
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Sao Khuê (Kỵ), Bạch Hổ

Mua xe / Tài sản lớn

15%
Cát Thần:Thiên Ân
Hung Thần:Trực Thu, Sao Khuê, Bạch Hổ

Ký hợp đồng / Giao dịch

15%
Cát Thần:Thiên Ân
Hung Thần:Trực Thu, Sao Khuê, Bạch Hổ

Xuất hành đi xa

25%
Cát Thần:Thiên Ân
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ), Sao Khuê

Cưới hỏi / Đính hôn

25%
Cát Thần:Thiên Ân
Hung Thần:Sao Khuê (Kỵ), Bạch Hổ

Phân tích ngày 05/08/2027

Âm lịch: Ngày 4 tháng 7 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết: Đại ThửTrực: ThuSao: KhuêChính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:02 - 01:0204/08 05/08
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Sửu

01:02 - 03:02
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Dần

03:02 - 05:02
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mão

05:02 - 07:02
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Thìn

07:02 - 09:02
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Tị

09:02 - 11:02
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Ngọ

11:02 - 13:02
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mùi

13:02 - 15:02
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thân

15:02 - 17:02
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Dậu

17:02 - 19:02
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Tuất

19:02 - 21:02
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Hợi

21:02 - 23:02
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.