Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 17/2). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)85%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
17/2
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyNhâm Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

85 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Không Hợp Ngày

Mậu Thân
Bính Thân
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Đinh Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Hợi
Quý Hợi
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Ất Hợi
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Đinh Tị
Đinh Mão
Giáp Tuất
Bính Tý
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Sửu, Mùi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Sâm
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

An táng / Mai táng

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Sâm
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Sâm
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Xuất hành đi xa

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Sâm
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Sâm
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Tố tụng / Giải oan

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Sâm
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Sâm
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

30%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Sao Sâm (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Sâm
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

70%
Cát Thần:Sao Sâm, Sinh Khí, Thanh Long
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Phân tích ngày 24/03/2027

Âm lịch: Ngày 17 tháng 2 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Nhâm Dần, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi

Tiết: Xuân PhânTrực: BếSao: SâmChính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:03 - 01:0323/03 24/03
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Sửu

01:03 - 03:03
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Dần

03:03 - 05:03
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mão

05:03 - 07:03
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

07:03 - 09:03
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Tị

09:03 - 11:03
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Ngọ

11:03 - 13:03
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mùi

13:03 - 15:03
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thân

15:03 - 17:03
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Dậu

17:03 - 19:03
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Tuất

19:03 - 21:03
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Hợi

21:03 - 23:03
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.