Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 8/1). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
8/1
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyQuý Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nữ

Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Kỷ Tị
Đinh Tị
Mậu Dần
Kỷ Mão
Ất Tị
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Quý Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Dần
Canh Dần
Mậu Thìn
Quý Mùi
Tân Mão
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Giáp Dần
Bính Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Đinh Mùi
Ất Mão
Đinh Mão
Kỷ Tị
Tân Mùi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Tý
Kỷ Hợi
Mậu Thân
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Nữ, Trực Thu, Câu Trận

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Nữ, Trực Thu, Câu Trận (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Cát Thần:Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Nữ, Trực Thu (Kỵ), Câu Trận (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu
Hung Thần:Thổ Cấm (Kỵ), Sao Nữ

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu
Hung Thần:Thổ Cấm (Kỵ), Sao Nữ

An táng / Mai táng

15%
Cát Thần:Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Sao Nữ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 13/02/2027

Âm lịch: Ngày 8 tháng 1 năm Đinh Mùi

Tiết khí: Ngày Quý Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết: Lập XuânTrực: ThuSao: NữChính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:10 - 01:1012/02 13/02
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Sửu

01:10 - 03:10
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Dần

03:10 - 05:10
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Mão

05:10 - 07:10
53%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

07:10 - 09:10
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Tị

09:10 - 11:10
35.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:10 - 13:10
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mùi

13:10 - 15:10
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thân

15:10 - 17:10
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Dậu

17:10 - 19:10
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Tuất

19:10 - 21:10
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Hợi

21:10 - 23:10
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.