Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 17/12). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 1 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)85%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
17/12
NămBính Ngọ
ThángTân Sửu
NgàyQuý Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

85 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Không Hợp Ngày

Kỷ Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Đinh Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Canh Tuất
Tân Mùi
Giáp Tuất
Mậu Dần
Đinh Hợi
Ất Mùi
Mậu Thân
Tân Hợi
Mậu Thìn
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

85%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Mão
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhậm chức / Nhận việc

85%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Mão
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Mão
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

80%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Mão
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

80%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Mão
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Xuất hành đi xa

75%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Mão
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Thiên Quý
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Mão
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Thiên Quý
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Mão
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Thiên Quý
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Trực Mãn (Kỵ), Sao Mão

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Thiên Quý
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Mão

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Thiên Quý
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Mão (Kỵ), Thổ Cấm (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Thổ Cấm: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Tố tụng / Giải oan

40%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Thiên Quý
Hung Thần:Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn, Sao Mão

Cưới hỏi / Đính hôn

55%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Thiên Quý
Hung Thần:Sao Mão (Kỵ), Thổ Ôn

Khai trương / Mở cửa hàng

80%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Hung Thần:Thổ Ôn, Sao Mão (Kỵ)

Phân tích ngày 24/01/2027

Âm lịch: Ngày 17 tháng 12 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Quý Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ

Tiết: Đại HànTrực: MãnSao: MãoChính Ngọ: 12:08

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:08 - 01:0823/01 24/01
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Sửu

01:08 - 03:08
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Dần

03:08 - 05:08
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mão

05:08 - 07:08
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thìn

07:08 - 09:08
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Tị

09:08 - 11:08
53%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:08 - 13:08
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mùi

13:08 - 15:08
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thân

15:08 - 17:08
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Dậu

17:08 - 19:08
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Tuất

19:08 - 21:08
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Hợi

21:08 - 23:08
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.