Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 7/11). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 12 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
7/11
NămBính Ngọ
ThángCanh
NgàyQuý Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Kỷ Tị
Đinh Tị
Mậu Dần
Kỷ Mão
Ất Tị
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Quý Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Mậu Tuất
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Dần
Canh Dần
Mậu Thìn
Quý Mùi
Tân Mão
Mậu Tuất
Nhâm Dần
Giáp Dần
Bính Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Đinh Mùi
Ất Mão
Đinh Mão
Kỷ Tị
Tân Mùi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Tý
Kỷ Hợi
Mậu Thân
Nhâm Tý
Quý Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

50%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần:Tam Nương, Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

50%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần:Tam Nương, Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.

Xuất hành đi xa

50%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần:Tam Nương, Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần:Tam Nương, Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần:Tam Nương, Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Nhậm chức / Nhận việc

50%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần:Tam Nương, Địa Tặc, Trực Bế
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Bế (Kỵ), Địa Tặc

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Tam Nương (Kỵ), Trực Bế

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Vĩ, Sinh Khí, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Tam Nương (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

30%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Tam Nương, Địa Tặc

Mua xe / Tài sản lớn

30%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Tam Nương, Địa Tặc

Ký hợp đồng / Giao dịch

30%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế, Tam Nương, Địa Tặc

Phân tích ngày 15/12/2026

Âm lịch: Ngày 7 tháng 11 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Quý Hợi, tháng Canh , năm Bính Ngọ

Tiết: Đại TuyếtTrực: BếSao: Chính Ngọ: 11:51

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:51 - 00:5114/12 15/12
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Sửu

00:51 - 02:51
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Dần

02:51 - 04:51
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Mão

04:51 - 06:51
45.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Thìn

06:51 - 08:51
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Tị

08:51 - 10:51
20.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:51 - 12:51
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mùi

12:51 - 14:51
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thân

14:51 - 16:51
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Dậu

16:51 - 18:51
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Tuất

18:51 - 20:51
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Hợi

20:51 - 22:51
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.