Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 1/11). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 12 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)63%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
1/11
Mùng 1
Ngày Sóc (đầu tháng âm lịch), thích hợp cầu an, lễ chùa.
NămBính Ngọ
ThángCanh
NgàyĐinh Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Bình Hòa

63 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Không Hợp Ngày

Quý Hợi
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Ất Hợi
Đinh Hợi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Nhâm Dần
Bính Thân
Mậu Thân
Giáp Thân
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Canh Thân
Giáp Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Cưới hỏi / Đính hôn

88%
Cát Thần:Ích Hậu, Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

88%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Chấp, Sao Chẩn
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Khai trương / Mở cửa hàng

80%
Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Đức, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Phá, Nguyên Vũ, Thổ Phù
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

80%
Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Đức, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Phá, Nguyên Vũ, Thổ Phù
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

80%
Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Đức, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Phá, Nguyên Vũ, Thổ Phù
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

An táng / Mai táng

78%
Cát Thần:Thiên Đức, Ích Hậu, Sao Chẩn
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

78%
Cát Thần:Thiên Đức, Ích Hậu, Sao Chẩn
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

78%
Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Đức, Ích Hậu
Hung Thần:Địa Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Thiên Phú, Sao Chẩn
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Thiên Phú, Sao Chẩn
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Chấp

Xuất hành đi xa

53%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Chẩn, Ích Hậu
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Thổ Phù

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

58%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Chẩn, Ích Hậu
Hung Thần:Địa Phá, Nguyên Vũ (Kỵ), Thổ Phù

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%
Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Đức, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Phá, Nguyên Vũ (Kỵ), Thổ Phù

Phân tích ngày 09/12/2026

Âm lịch: Ngày 1 tháng 11 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Đinh Tị, tháng Canh , năm Bính Ngọ

Tiết: Đại TuyếtTrực: ChấpSao: ChẩnChính Ngọ: 11:48

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:48 - 00:4808/12 09/12
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Sửu

00:48 - 02:48
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Dần

02:48 - 04:48
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mão

04:48 - 06:48
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thìn

06:48 - 08:48
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Tị

08:48 - 10:48
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Ngọ

10:48 - 12:48
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mùi

12:48 - 14:48
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thân

14:48 - 16:48
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Dậu

16:48 - 18:48
45.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:48 - 20:48
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Hợi

20:48 - 22:48
50.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.