Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 29/8). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 10 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
29/8

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Đinh Dậu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángMậu Tuất
NgàyBính Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Không Hợp Ngày

Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tuất
Bính Tuất
Nhâm Thìn
Quý Tị
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Tân Tị
Tân Hợi
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Tân Mùi
Ất Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Mậu Thân
Ất Sửu
Bính Tý
Canh Thìn
Giáp Thân
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Nhâm Tý
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Vãng Vong, Trực Phá

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Vãng Vong, Trực Phá

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Vãng Vong, Trực Phá

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Nguyệt Phá (Kỵ), Vãng Vong, Trực Phá

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thanh Long
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Nguyệt Phá (Kỵ), Trực Phá

Phân tích ngày 09/10/2026

Âm lịch: Ngày 29 tháng 8 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Bính Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ

Tiết: Hàn LộTrực: PháSao: QuỷChính Ngọ: 11:44

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:44 - 00:4408/10 09/10
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Sửu

00:44 - 02:44
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Dần

02:44 - 04:44
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mão

04:44 - 06:44
40.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Thìn

06:44 - 08:44
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Tị

08:44 - 10:44
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Ngọ

10:44 - 12:44
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mùi

12:44 - 14:44
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thân

14:44 - 16:44
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Dậu

16:44 - 18:44
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Tuất

18:44 - 20:44
17.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Hợi

20:44 - 22:44
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.