Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 26/3). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 5 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
26/3

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Nhâm Thìn không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyBính Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Sinh Khí

65 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Tị
Giáp Thìn
Bính Thìn
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mão
Quý Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Tân Hợi
Đinh Mão
Kỷ Mão
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Mậu Dần
Tân Sửu
Ất Mão
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Ất Mùi
Bính Ngọ
Canh Tuất
Giáp Dần
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

80%
Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Chấp, Sao Thất
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Ký hợp đồng / Giao dịch

70%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Mua xe / Tài sản lớn

70%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Cưới hỏi / Đính hôn

70%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

65%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc
Giờ tốt:Hợi, Dậu, Tị.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Không, Kim Quỹ
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Thất, Nguyệt Không, Kim Quỹ
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ), Trực Chấp

Xuất hành đi xa

45%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ), Địa Tặc

Khai trương / Mở cửa hàng

70%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Thất, Nguyệt Không
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc (Kỵ)

Phân tích ngày 12/05/2026

Âm lịch: Ngày 26 tháng 3 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Bính Tuất, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ

Tiết: Lập HạTrực: ChấpSao: ThấtChính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:53 - 00:5311/05 12/05
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Sửu

00:53 - 02:53
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Dần

02:53 - 04:53
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mão

04:53 - 06:53
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Thìn

06:53 - 08:53
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Tị

08:53 - 10:53
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Ngọ

10:53 - 12:53
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mùi

12:53 - 14:53
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thân

14:53 - 16:53
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Dậu

16:53 - 18:53
73.3%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Tuất

18:53 - 20:53
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Hợi

20:53 - 22:53
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.