Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 20/3). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 5 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
20/3

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Nhâm Thìn không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyCanh Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho gia đạo, cầu tự, nhưng kỵ việc động thổ, an táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Không Hợp Ngày

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Dậu
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Mão
Quý Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Ất Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Mậu Thân
Tân Dậu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tý
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

95%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Xuất hành đi xa

90%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

90%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

90%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

90%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

90%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%
Cát Thần:Tư Mệnh, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

80%
Cát Thần:Tư Mệnh, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Sao Cơ (Kỵ), Trực Bế

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

80%
Cát Thần:Tư Mệnh, Nguyệt Đức, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

85%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

90%
Cát Thần:Sinh Khí, Nguyệt Đức, Tư Mệnh
Hung Thần:Sao Cơ (Kỵ)

Phân tích ngày 06/05/2026

Âm lịch: Ngày 20 tháng 3 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Canh Thìn, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ

Tiết: Lập HạTrực: BếSao: Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:53 - 00:5305/05 06/05
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Sửu

00:53 - 02:53
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:53 - 04:53
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mão

04:53 - 06:53
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Thìn

06:53 - 08:53
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Tị

08:53 - 10:53
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

10:53 - 12:53
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mùi

12:53 - 14:53
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:53 - 16:53
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Dậu

16:53 - 18:53
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Tuất

18:53 - 20:53
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Hợi

20:53 - 22:53
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.