Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 13/3). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 4 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
13/3
NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyQuý Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Không Hợp Ngày

Kỷ Mão
Đinh Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Bính Dần
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Đinh Sửu
Quý Tị
Canh Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Dần
Tân Tị
Tân Sửu
Giáp Thìn
Mậu Thân
Đinh Tị
Kỷ Tị
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tố tụng / Giải oan

90%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

85%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Mua xe / Tài sản lớn

85%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

85%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

80%
Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Nhậm chức / Nhận việc

80%
Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

An táng / Mai táng

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Sao Chẩn
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Sao Chẩn
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Chẩn, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Chẩn, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp, Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Xuất hành đi xa

55%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Sao Chẩn
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

80%
Cát Thần:Sao Chẩn, Thiên Đức, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Phá, Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Khai trương / Mở cửa hàng

85%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Chẩn, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Tam Nương (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Phân tích ngày 29/04/2026

Âm lịch: Ngày 13 tháng 3 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Quý Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ

Tiết: Cốc VũTrực: ChấpSao: ChẩnChính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:54 - 00:5428/04 29/04
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Sửu

00:54 - 02:54
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Dần

02:54 - 04:54
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mão

04:54 - 06:54
50.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thìn

06:54 - 08:54
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Tị

08:54 - 10:54
45.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

10:54 - 12:54
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mùi

12:54 - 14:54
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thân

14:54 - 16:54
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Dậu

16:54 - 18:54
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Tuất

18:54 - 20:54
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Hợi

20:54 - 22:54
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.