Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 25/2). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 4 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)88%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
25/2
Con người đầu tiên bay vào vũ trụ
Yuri Gagarin thực hiện chuyến bay lịch sử trên tàu Vostok 1 (1961).

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Tân Mão không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángNhâm Thìn
NgàyBính Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

88 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Không Hợp Ngày

Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tuất
Bính Tuất
Nhâm Thìn
Quý Tị
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Tân Tị
Tân Hợi
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Tân Mùi
Ất Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Mậu Thân
Ất Sửu
Bính Tý
Canh Thìn
Giáp Thân
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Nhâm Tý
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Xuất hành đi xa

88%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Kiến, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Dậu, Hợi, Tị.

An táng / Mai táng

83%
Cát Thần:Thiên Ân, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

83%
Cát Thần:Thiên Ân, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

78%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

78%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

75%
Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Mua xe / Tài sản lớn

75%
Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

75%
Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Hư
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

45%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Phú, Thanh Long
Hung Thần:Sao Hư, Trực Kiến

Động thổ / Khởi công

45%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thiên Phú, Thanh Long
Hung Thần:Sao Hư (Kỵ), Trực Kiến (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

68%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Kiến, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Hư (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

90%
Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Hư (Kỵ)

Phân tích ngày 12/04/2026

Âm lịch: Ngày 25 tháng 2 năm Bính Ngọ

Tiết khí: Ngày Bính Thìn, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ

Tiết: Thanh MinhTrực: KiếnSao: Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:57 - 00:5711/04 12/04
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Sửu

00:57 - 02:57
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Dần

02:57 - 04:57
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mão

04:57 - 06:57
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Thìn

06:57 - 08:57
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Tị

08:57 - 10:57
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Ngọ

10:57 - 12:57
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mùi

12:57 - 14:57
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thân

14:57 - 16:57
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Dậu

16:57 - 18:57
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Tuất

18:57 - 20:57
17.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Hợi

20:57 - 22:57
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.