Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 6/12). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 1 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
6/12
NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyMậu Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Không Hợp Ngày

Giáp Thìn
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thìn
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Mão
Đinh Mão
Bính Dần
Mậu Ngọ
Tân Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Canh Dần
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Giáp Dần
Quý Hợi
Canh Ngọ
Quý Dậu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Bính Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu, Sao Vị
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

95%
Cát Thần:Thiên Ân, Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

90%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhậm chức / Nhận việc

90%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Cưới hỏi / Đính hôn

85%
Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Thiên Ân
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%
Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Thiên Ân
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

85%
Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Thiên Ân
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

85%
Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Thiên Ân
Hung Thần:Địa Tặc
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

15%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

15%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Ân, Mẫu Thương
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ)

Xuất hành đi xa

55%
Cát Thần:Thanh Long, Mẫu Thương, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Vị (Kỵ), Địa Tặc

An táng / Mai táng

70%
Cát Thần:Thiên Ân, Thanh Long, Mẫu Thương
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Địa Tặc

Khai trương / Mở cửa hàng

75%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Vị, Thanh Long
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Địa Tặc (Kỵ)

Phân tích ngày 24/01/2026

Âm lịch: Ngày 6 tháng 12 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

Tiết: Đại HànTrực: ThuSao: VịChính Ngọ: 12:08

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:08 - 01:0823/01 24/01
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Sửu

01:08 - 03:08
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Dần

03:08 - 05:08
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mão

05:08 - 07:08
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thìn

07:08 - 09:08
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Tị

09:08 - 11:08
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Ngọ

11:08 - 13:08
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Mùi

13:08 - 15:08
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

15:08 - 17:08
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Dậu

17:08 - 19:08
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Tuất

19:08 - 21:08
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Hợi

21:08 - 23:08
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.