Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Tổng quan Lịch Vạn Niên & Chiêm Tinh

Đông Phương

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư chuẩn

Giờ Hoàng Đạo

Xác định khung giờ cát tường khởi sự

Chiêm Tinh

Tự động loại bỏ ngày xấu phương Tây

Đồng Bộ

Dữ liệu thời gian thực GPS chuẩn

Chi tiết ngày: (Âm lịch: 28/11). Giải pháp tối ưu giúp bạn lựa chọn thời điểm Thiên thời - Địa lợi dựa trên sự giao thoa khoa học giữa Can Chi và Chiêm tinh học.

"Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Hãy kết hợp nỗ lực cá nhân cùng nhịp điệu tự nhiên để đạt kết quả viên mãn."

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
T2
T3
T4
T5
T6
T7
CN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 1 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
28/11

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Mậu Tý không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángKỷ Sửu
NgàyCanh Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
Rất Xấu

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Tuổi Không Hợp Ngày

Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Canh Thân
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Hợi
Giáp Tuất
Ất Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Hợi
Quý Hợi
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Bính Ngọ
Tân Hợi
Ất Mão
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Canh Ngọ
Bính Tuất
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Tuất
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Trực Trừ, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Trị bệnh / Phẫu thuật

100%
Cát Thần:Trực Trừ, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Tố tụng / Giải oan

100%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Giờ tốt:Mùi, Tị, Tý.

An táng / Mai táng

95%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

55%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần:Sao Ngưu (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

90%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Thiên Đức
Hung Thần:Trực Trừ (Kỵ), Hoang Vu (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Hoang Vu: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Nhập trạch (Vào nhà mới)

95%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Hoang Vu: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Động thổ / Khởi công

95%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ - đã giải)
Hóa giải:Hoang Vu: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức

Phân tích ngày 16/01/2026

Âm lịch: Ngày 28 tháng 11 năm Ất Tị

Tiết khí: Ngày Canh Dần, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Tị

Tiết: Tiểu HànTrực: TrừSao: NgưuChính Ngọ: 12:06

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:06 - 01:0615/01 16/01
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Sửu

01:06 - 03:06
73.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Dần

03:06 - 05:06
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Mão

05:06 - 07:06
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Thìn

07:06 - 09:06
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Tị

09:06 - 11:06
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Ngọ

11:06 - 13:06
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mùi

13:06 - 15:06
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thân

15:06 - 17:06
17.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Dậu

17:06 - 19:06
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Bính Tuất

19:06 - 21:06
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Hợi

21:06 - 23:06
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác

Một số liên kết mua sắm trên website là liên kết giới thiệu. Khi bạn mua hàng qua các liên kết này, người xây dựng và vận hành website có thể nhận được một khoản hoa hồng rất nhỏ để hỗ trợ duy trì và phát triển hệ thống. Việc này không làm thay đổi giá sản phẩm.